- Kết quả giao dịch khớp lệnh trong ngày: so với phiên trước có 69 chứng khoán tăng giá; 73 chứng khoán giảm giá và 28 chứng khoán đứng giá.
- Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường là 13.276.450 đơn vị, với tổng giá trị giao dịch là 356,24 tỷ đồng (so với phiên trước giảm -24,67% về khối lượng và giảm -28,68% về giá trị giao dịch). Trong đó, giao dịch khớp lệnh đạt 11.340.410 chứng khoán với giá trị 279,158 tỷ đồng (Giao dịch khớp lệnh liên tục: tổng khối lượng là 7.085.780 chứng khoán; giá trị 174,58 tỷ đồng). Giao dịch thoả thuận phiên này là 1.936.040 chứng khoán với giá trị 77,081 tỷ đồng.
- Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài tại Sở GDCK Tp. HCM:
| | Khối lượng giao dịch | %/ giao dịch của toàn thị trường | Giá trị giao dịch (1.000đ) | %/ giao dịch của toàn thị trường | |
| Giao dịch khớp lệnh: | |||||
| Mua: | 612.410 | 5,40% | 25.641.939 | 9,19% | |
| Bán: | 1.556.910 | 13,73% | 53.274.729 | 19,08% | |
| -944.500 | | -27.632.790 | | ||
| Giao dịch thỏa thuận: | |||||
| Mua: | 0 | 0,00% | 0 | 0,00% | |
| Bán: | 0 | 0,00% | 0 | 0,00% | |
| 0 | | 0 | | ||
| Tổng cộng: | |||||
| 612.410 | 4,61% | 25.641.939 | 7,20% | ||
| Bán: | 1.556.910 | 11,73% | 53.274.729 | 14,95% | |
| -944.500 | | -27.632.790 |
| ||
- Quy mô đặt lệnh trong ngày: Tổng số lệnh đặt mua phiên này là 11.451 lệnh với tổng khối lượng đặt mua 19.334.570 chứng khoán, so với ngày giao dịch trước giảm -29,96%. Tổng số lệnh đặt bán phiên này là 10.107 lệnh với tổng khối lượng đặt bán 21.755.870 đơn vị, so với phiên trước giảm -10,63%. Chênh lệch khối lượng (mua - bán) –2.421.300 chứng khoán, hiệu số mua – bán của phiên giao dịch trước là 3.261.540 chứng khoán.
- Thống kê 5 phiên khớp lệnh gần nhất: Tổng khối lượng chứng khoán khớp lệnh đạt 61,039 triệu chứng khoán, khối lượng giao dịch bình quân đạt 12,207 triệu ck/phiên; Tổng giá trị giao dịch là 1.538 tỷ đồng, bình quân 307,751 tỷ đồng/phiên.
- 5 chứng khoán có khối lượng giao dịch bình quân phiên lớn nhất là:
| Mã CK | Số phiên giao dịch | KLGD | Bình quân | GTGD (tr.đ) |
| 5 | 14,734,810 | 2,946,962 | 317,588 | |
| SSI | 5 | 3,421,310 | 684,262 | 105,467 |
| DPM | 5 | 2,691,850 | 538,370 | 101,923 |
| HPG | 5 | 2,166,720 | 433,344 | 66,013 |
| FPT | 5 | 2,007,170 | 401,434 | 106,338 |
(Theo UBCKVN)
No comments:
Post a Comment